XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

携手 đọc là xié shǒu, nghĩa là tay trong tay; hợp tác. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

携手【攜手】

[xié shǒu] [携 手]

tay trong tay; hợp tác; phối hợp

手拉着手,比喻共同合作

两国将携手合作,共同应对全球气候变化的挑战。

liǎng guó jiāng xié shǒu hé zuò, gòng tóng yìng duì quán qiú qì hòu biàn huà de tiǎo zhàn.

Hai nước sẽ chung tay hợp tác để cùng ứng phó với thách thức biến đổi khí hậu toàn cầu.

嗯,只要大家携手努力,就一定能实现生态与商业的双赢。

èn, zhǐ yào dà jiā xié shǒu nǔ lì, jiù yí dìng néng shí xiàn shēng tài yǔ shāng yè de shuāng yíng.

Ừm, chỉ cần mọi người cùng nắm tay nỗ lực, nhất định có thể thực hiện đôi bên cùng có lợi giữa sinh thái và thương mại.

Trong bài: Đánh giá tác động môi trường của thời trang nhanh

他们携手度过了生活中的暴风雨。

tā men xié shǒu dù guò le shēng huó zhōng de bào fēng yǔ.

Họ đã cùng kề vai vượt qua những bão tố trong cuộc sống.

两人风雨同舟,携手度过了难关。

liǎng rén fēng yǔ tóng zhōu, xié shǒu dù guò le nán guān.

Hai người cùng chung hoạn nạn, kề vai sát cánh vượt qua khó khăn.

Hỏi đáp về từ 携手

携手 nghĩa là gì?

携手 (xié shǒu) nghĩa là tay trong tay; hợp tác. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 携手 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 携, 手 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 携手?

Thường gặp: 携手同行 (xié shǒu tóng xíng) – cùng nhau sánh bước; 携手并肩 (xié shǒu bìng jiān) – tay nắm tay và vai kề vai.