搀【攙】
[chān]
dìu đỡ; trộn; phối
扶助;或混合、掺杂。
老爷爷走得慢,王老师赶紧上前搀着他过马路。
lǎo yé ye zǒu de màn, wáng lǎo shī gǎn jǐn shàng qián chān zhe tā guò mǎ lù.Cụ ông đi chậm, thầy Vương vội vàng tiến tới dìu cụ qua đường.
Chữ 搀 đọc là chān, nghĩa là dìu đỡ; trộn. Thuộc bộ Thủ 手. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chān]
dìu đỡ; trộn; phối
扶助;或混合、掺杂。
老爷爷走得慢,王老师赶紧上前搀着他过马路。
lǎo yé ye zǒu de màn, wáng lǎo shī gǎn jǐn shàng qián chān zhe tā guò mǎ lù.Cụ ông đi chậm, thầy Vương vội vàng tiến tới dìu cụ qua đường.
搀 (chān) nghĩa là dìu đỡ; trộn. Đây là chữ thuộc HSK 7.
Viết lần lượt từng nét của chữ 搀 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 搀 thuộc bộ Thủ (手).
Thường gặp: 搀假 (chān jiǎ) – pha loãng; 搀兑 (chān duì) – trộn (các chất khác nhau với nhau); 搀合 (chān hé) – trộn lẫn; 搀和 (chān huo) – trộn; 搀扶 (chān fú) – dìu đỡ (ai đó); 搀杂 (chān zá) – trộn.