XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

搀扶 đọc là chān fú, nghĩa là dìu đỡ (ai đó). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

搀扶

[chān fú] [搀 扶]

dìu đỡ (ai đó)

Hỏi đáp về từ 搀扶

搀扶 nghĩa là gì?

搀扶 (chān fú) nghĩa là dìu đỡ (ai đó).

Cách viết 搀扶 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 搀, 扶 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.