XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

携手同行 đọc là xié shǒu tóng xíng, nghĩa là cùng nhau sánh bước; hợp tác. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

携手同行

[xié shǒu tóng xíng] [携 手 同 行]

cùng nhau sánh bước; hợp tác

无论前路多艰险,我都愿意同你携手同行。

wú lùn qián lù duō jiān xiǎn, wǒ dōu yuàn yì tóng nǐ xié shǒu tóng háng.

Bất kể chặng đường phía trước gian nan thế nào, tôi đều sẵn lòng cùng bạn kề vai sát cánh.

Hỏi đáp về từ 携手同行

携手同行 nghĩa là gì?

携手同行 (xié shǒu tóng xíng) nghĩa là cùng nhau sánh bước; hợp tác.

Cách viết 携手同行 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 携, 手, 同, 行 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.