抡【掄】
[lūn]
vung (cánh tay, vật nặng); vẫy (kiếm, nắm đấm); quăng (tiền)
用力挥动
他抡起手臂把球扔了出去。
tā lūn qǐ shǒu bì bǎ qiú rēng le chū qù.Anh ấy vung cánh tay ném quả bóng ra xa.
Chữ 抡 đọc là lūn, nghĩa là vung (cánh tay, vật nặng); vẫy (kiếm, nắm đấm). Thuộc bộ Thủ 手. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[lūn]
vung (cánh tay, vật nặng); vẫy (kiếm, nắm đấm); quăng (tiền)
用力挥动
他抡起手臂把球扔了出去。
tā lūn qǐ shǒu bì bǎ qiú rēng le chū qù.Anh ấy vung cánh tay ném quả bóng ra xa.
抡 (lūn) nghĩa là vung (cánh tay, vật nặng); vẫy (kiếm, nắm đấm). Đây là chữ thuộc HSK 8.
Viết lần lượt từng nét của chữ 抡 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 抡 thuộc bộ Thủ (手).
Thường gặp: 抡元 (lún yuán) – đoạt giải cao nhất; 胡抡 (hú lūn) – hành động thiếu suy nghĩ.