XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 搓 đọc là cuō, nghĩa là xoa hoặc cuộn giữa hai tay hoặc ngón tay; vặn xoắn. Thuộc bộ Thủ 手. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

搓

[cuō]

xoa hoặc cuộn giữa hai tay hoặc ngón tay; vặn xoắn

用手揉搓或捏转

天气太冷了,他在王老师的教室里不停地搓手取暖。

tiān qì tài lěng le, tā zài wáng lǎo shī de jiào shì lǐ bù tíng dì cuō shǒu qǔ nuǎn.

Trời lạnh quá, anh ấy liên tục xoa tay sưởi ấm trong lớp học của thầy Vương.

老人平时最大的爱好就是搓麻将。

lǎo rén píng shí zuì dà de ài hào jiù shì cuō má jiāng.

Sở thích lớn nhất ngày thường của cụ già là chơi mạt chược.

淘米的时候不要用力揉搓。

táo mǐ de shí hòu bú yào yòng lì róu cuō.

Khi vo gạo đừng dùng sức chà xát mạnh.

衣服泡水后加两勺洗衣粉轻轻揉搓即可。

yī fu pào shuǐ hòu jiā liǎng sháo xǐ yī fěn qīng qīng róu cuō jí kě.

Sau khi ngâm quần áo vào nước, thêm hai thìa bột giặt rồi vò nhẹ là được.

Hỏi đáp về chữ 搓

搓 nghĩa là gì?

搓 (cuō) nghĩa là xoa hoặc cuộn giữa hai tay hoặc ngón tay; vặn xoắn. Đây là chữ thuộc HSK 7.

Cách viết chữ 搓 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 搓 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 搓 thuộc bộ Thủ (手).

Chữ 搓 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 揉搓 (róu cuo) – cọ xát; 搓揉 (cuō róu) – nhào; 搓板 (cuō bǎn) – bàn giặt; 搓洗 (cuō xǐ) – chà sạch (quần áo); 搓衣板 (cuō yī bǎn) – bàn giặt; 搓麻将 (cuō má jiàng) – chơi mạt chược.