XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

搓揉 đọc là cuō róu, nghĩa là nhào; chà xát. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 搓揉

搓揉 nghĩa là gì?

搓揉 (cuō róu) nghĩa là nhào; chà xát.

Cách viết 搓揉 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 搓, 揉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.