XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

揉搓 đọc là róu cuo, nghĩa là cọ xát; giày vò. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

揉搓

[róu cuo] [揉 搓]

cọ xát; giày vò; hành hạ

淘米的时候不要用力揉搓。

táo mǐ de shí hòu bú yào yòng lì róu cuō.

Khi vo gạo đừng dùng sức chà xát mạnh.

衣服泡水后加两勺洗衣粉轻轻揉搓即可。

yī fu pào shuǐ hòu jiā liǎng sháo xǐ yī fěn qīng qīng róu cuō jí kě.

Sau khi ngâm quần áo vào nước, thêm hai thìa bột giặt rồi vò nhẹ là được.

这种洗面奶揉搓后会产生丰富细腻的泡沫。

zhè zhǒng xǐ miàn nǎi róu cuō hòu huì chǎn shēng fēng fù xì nì de pào mò.

Loại sữa rửa mặt này sau khi thoa đều sẽ tạo ra lượng bọt phong phú và mịn màng.

Hỏi đáp về từ 揉搓

揉搓 nghĩa là gì?

揉搓 (róu cuo) nghĩa là cọ xát; giày vò.

Cách viết 揉搓 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 揉, 搓 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.