XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 蹭 đọc là cèng, nghĩa là cọ xát; đi chậm. Thuộc bộ Túc 足. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

蹭

[cèng]

cọ xát; đi chậm; (khẩu ngữ) ăn chực

擦碰沾染、行动拖延或免费图利

他不小心把外套蹭上了一点墨水。

tā bù xiǎo xīn bǎ wài tào cèng shàng le yì diǎn mò shuǐ.

Cậu ấy vô tình quẹt một chút mực vào áo khoác.

别再磨蹭了,赶快收拾行李出发吧。

bié zài mó ceng le, gǎn kuài shōu shí xíng li chū fā ba.

Đừng lề mề nữa, mau thu dọn hành lý rồi xuất phát đi.

Hỏi đáp về chữ 蹭

蹭 nghĩa là gì?

蹭 (cèng) nghĩa là cọ xát; đi chậm. Đây là chữ thuộc HSK 7.

Cách viết chữ 蹭 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 蹭 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 蹭 thuộc bộ Túc (足).

Chữ 蹭 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 刮蹭 (guā cèng) – quệt xe vào cái gì đó; 磨蹭 (mó ceng) – cọ xát nhẹ; 蹭吃 (cèng chī) – ăn chực để có đồ ăn; 蹭网 (cèng wǎng) – (thông tục) dùng kết nối Internet của người khác (có hoặc không có s…; 蹭课 (cèng kè) – (thông tục) dự thính một lớp học; 蹭蹬 (cèng dèng) – gặp xui xẻo.