XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 摩 đọc là mó, nghĩa là cọ xát. Thuộc bộ Thủ 手. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

摩

[mó]

cọ xát

这些摩擦固然激化了对立,但充其量只是浅层表象。

zhè xiē mó cā gù rán jī huà le duì lì, dàn chōng qí liàng zhǐ shì qiǎn céng biǎo xiàng.

Những va chạm này tuy làm gay gắt đối lập, nhưng cùng lắm chỉ là biểu hiện bề mặt.

Trong bài: Xét cho cùng vẫn là vấn đề giao tiếp · 归根结底

这家酒店提供免费的按摩服务。

zhè jiā jiǔ diàn tí gōng miǎn fèi de àn mó fú wù.

Khách sạn này cung cấp dịch vụ mát-xa miễn phí.

同学之间难免会有摩擦,你先别着急,具体是怎么回事?

tóng xué zhī jiān nán miǎn huì yǒu mó cā, nǐ xiān bié zháo jí, jù tǐ shì zěn me huí shì?

Giữa bạn học với nhau khó tránh khỏi có xích mích, em đừng vội, cụ thể là chuyện gì vậy?

Trong bài: Hoà giải mâu thuẫn giữa hai bạn

Hỏi đáp về chữ 摩

摩 nghĩa là gì?

摩 (mó) nghĩa là cọ xát.

Cách viết chữ 摩 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 摩 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 摩 thuộc bộ Thủ (手).

Chữ 摩 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 按摩 (àn mó) – mát-xa; 摩托 (mó tuō) – mô tơ (từ mượn); 摩擦 (mó cā) – ma sát; 摩托车 (mó tuō chē) – (từ mượn) xe máy; 揣摩 (chuǎi mó) – phân tích; 观摩 (guān mó) – quan sát và học hỏi.