XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

摩托车 đọc là mó tuō chē, nghĩa là (từ mượn) xe máy; mô tô. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

摩托车【摩托車】

[mó tuō chē] [摩 托 车]

(từ mượn) xe máy; mô tô; lượng từ: 辆 (liàng), 部 (bù)

由发动机驱动的两轮或三轮机动车

骑摩托车的时候必须戴好安全头盔。

qí mó tuō chē de shí hòu bì xū dài hǎo ān quán tóu kuī.

Khi đi xe máy bắt buộc phải đội mũ bảo hiểm cẩn thận.

辆、部

以前村里只有一辆摩托车,大家都觉得稀罕。

yǐ qián cūn lǐ zhǐ yǒu yí liàng mó tuō chē, dà jiā dōu jué de xī hǎn.

Trước kia trong thôn chỉ có một chiếc xe máy, ai cũng thấy lạ và quý.

Hỏi đáp về từ 摩托车

摩托车 nghĩa là gì?

摩托车 (mó tuō chē) nghĩa là (từ mượn) xe máy; mô tô. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 摩托车 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 摩, 托, 车 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 摩托车?

Thường gặp: 摩托车的士 (mó tuō chē dī shì) – xe ôm; 水上摩托车 (shuǐ shàng mó tuō chē) – mô tô nước; 踏板摩托车 (tà bǎn mó tuō chē) – xe tay ga; 偏三轮摩托车 (piān sān lún mó tuō chē) – xe máy có thùng xe bên cạnh.