XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

抚摩 đọc là fǔ mó, nghĩa là vuốt ve; xoa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 抚摩

抚摩 nghĩa là gì?

抚摩 (fǔ mó) nghĩa là vuốt ve; xoa.

Cách viết 抚摩 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 抚, 摩 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.