XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 擎 đọc là qíng, nghĩa là nâng; giữ lên. Thuộc bộ Thủ 手. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

擎

[qíng]

nâng; giữ lên; giơ lên

可是如果搜索引擎随意删除内容,难道不会导致历史记录被篡改?

kě shì rú guǒ sōu suǒ yǐn qíng suí yì shān chú nèi róng, nán dào bú huì dǎo zhì lì shǐ jì lù bèi cuàn gǎi?

Nhưng nếu công cụ tìm kiếm tùy tiện xóa nội dung, chẳng lẽ sẽ không dẫn đến việc ghi chép lịch sử bị bóp méo sao?

Trong bài: Quyền được lãng quên trên mạng

科技创新是推动产业升级的核心引擎。

kē jì chuàng xīn shì tuī dòng chǎn yè shēng jí de hé xīn yǐn qíng.

Đổi mới khoa học công nghệ là động cơ cốt lõi thúc đẩy nâng cấp ngành nghề.

这就要求我们化被动为主动,超前布局银发经济,将其培育为拉动内需的新引擎。

zhè jiù yāo qiú wǒ men huà bèi dòng wèi zhǔ dòng, chāo qián bù jú yín fà jīng jì, jiāng qí péi yù wèi lā dòng nèi xū de xīn yǐn qíng.

Điều này đòi hỏi chúng ta chuyển bị động thành chủ động, quy hoạch đón đầu kinh tế bạc, bồi dưỡng nó thành động cơ mới kích cầu nội địa.

Trong bài: Phân tích chính sách ứng phó suy giảm dân số

Hỏi đáp về chữ 擎

擎 nghĩa là gì?

擎 (qíng) nghĩa là nâng; giữ lên.

Cách viết chữ 擎 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 擎 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 擎 thuộc bộ Thủ (手).

Chữ 擎 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 引擎 (yǐn qíng) – động cơ (từ mượn); 引擎盖 (yǐn qíng gài) – nắp capo; 一柱擎天 (yī zhù qíng tiān) – nghĩa đen: chống trời bằng một cột trụ (thành ngữ); 众擎易举 (zhòng qíng yì jǔ) – nhiều tay thì công việc nhẹ nhàng (thành ngữ); 搜寻引擎 (sōu xún yǐn qíng) – công cụ tìm kiếm; 搜索引擎 (sōu suǒ yǐn qíng) – công cụ tìm kiếm.