引擎盖 đọc là yǐn qíng gài, nghĩa là nắp capo; mũi xe. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 引擎盖
引擎盖 nghĩa là gì?
引擎盖 (yǐn qíng gài) nghĩa là nắp capo; mũi xe.
Cách viết 引擎盖 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 引, 擎, 盖 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.