擎拳合掌
[qíng quán hé zhǎng] [擎 拳 合 掌]
chắp tay lại; đặt hai lòng bàn tay vào nhau (trong tư thế cung kính)
擎拳合掌 đọc là qíng quán hé zhǎng, nghĩa là chắp tay lại; đặt hai lòng bàn tay vào nhau (trong tư thế cung kính). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[qíng quán hé zhǎng] [擎 拳 合 掌]
chắp tay lại; đặt hai lòng bàn tay vào nhau (trong tư thế cung kính)
擎拳合掌 (qíng quán hé zhǎng) nghĩa là chắp tay lại; đặt hai lòng bàn tay vào nhau (trong tư thế cung kính).
Viết lần lượt từng chữ 擎, 拳, 合, 掌 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.