XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

搜索引擎 đọc là sōu suǒ yǐn qíng, nghĩa là công cụ tìm kiếm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

搜索引擎

[sōu suǒ yǐn qíng] [搜 索 引 擎]

công cụ tìm kiếm

可是如果搜索引擎随意删除内容,难道不会导致历史记录被篡改?

kě shì rú guǒ sōu suǒ yǐn qíng suí yì shān chú nèi róng, nán dào bú huì dǎo zhì lì shǐ jì lù bèi cuàn gǎi?

Nhưng nếu công cụ tìm kiếm tùy tiện xóa nội dung, chẳng lẽ sẽ không dẫn đến việc ghi chép lịch sử bị bóp méo sao?

Trong bài: Quyền được lãng quên trên mạng

越来越多用户依赖网络搜索引擎获取信息。

yuè lái yuè duō yòng hù yī lài wǎng luò sōu suǒ yǐn qíng huò qǔ xìn xī.

Ngày càng nhiều người dùng dựa vào công cụ tìm kiếm trên mạng để lấy thông tin.

Hỏi đáp về từ 搜索引擎

搜索引擎 nghĩa là gì?

搜索引擎 (sōu suǒ yǐn qíng) nghĩa là công cụ tìm kiếm.

Cách viết 搜索引擎 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 搜, 索, 引, 擎 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 搜索引擎?

Thường gặp: 人肉搜索引擎 (rén ròu sōu suǒ yǐn qíng) – công cụ tìm kiếm thông tin con người.