XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

搜索 đọc là sōu suǒ, nghĩa là tìm kiếm (một địa điểm); tìm kiếm (cơ sở dữ liệu). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

搜索

[sōu suǒ] [搜 索]

tìm kiếm (một địa điểm); tìm kiếm (cơ sở dữ liệu); tìm kiếm (thứ gì đó)

仔细寻找隐藏的人、物或信息

你可以通过输入关键词来搜索相关信息。

nǐ kě yǐ tōng guò shū rù guān jiàn cí lái sōu suǒ xiāng guān xìn xī.

Bạn có thể nhập từ khóa để tìm kiếm thông tin liên quan.

sự tìm kiếm; tính năng tìm kiếm

寻找的行为或系统检索功能

这个软件的搜索功能非常好用。

zhè ge ruǎn jiàn de sōu suǒ gōng néng fēi cháng hǎo yòng.

Tính năng tìm kiếm của phần mềm này rất dễ dùng.

我还注意到,不少平台在搜索算法上也存在隐蔽的操作。

wǒ hái zhù yì dào, bù shǎo píng tái zài sōu suǒ suàn fǎ shàng yě cún zài yǐn bì de cāo zuò.

Em còn chú ý thấy, không ít nền tảng còn tồn tại các thao tác ẩn giấu trên thuật toán tìm kiếm.

Trong bài: Thanh tra chống độc quyền nền tảng số · 之所以…是因为…

嗯,话虽如此,但我只是把它当作高级搜索工具来用而已啊。

èn, huà suī rú cǐ, dàn wǒ zhǐ shì bǎ tā dàng zuò gāo jí sōu suǒ gōng jù lái yòng ér yǐ a.

Ừm, tuy nói vậy, nhưng tớ chỉ xem nó như một công cụ tìm kiếm nâng cao thôi mà.

Trong bài: Tranh luận về đạo đức ứng dụng AI trong học thuật

只要你主动搜索不同甚至对立的观点,算法就会慢慢改变推荐。

zhǐ yào nǐ zhǔ dòng sōu suǒ bù tóng shèn zhì duì lì de guān diǎn, suàn fǎ jiù huì màn màn gǎi biàn tuī jiàn.

Chỉ cần cậu chủ động tìm kiếm quan điểm khác biệt thậm chí đối lập, thuật toán sẽ dần thay đổi đề xuất.

Trong bài: Bong bóng thông tin thuật toán · 只要……就……

Hỏi đáp về từ 搜索

搜索 nghĩa là gì?

搜索 (sōu suǒ) nghĩa là tìm kiếm (một địa điểm); tìm kiếm (cơ sở dữ liệu). Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 搜索 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 搜, 索 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 搜索?

Thường gặp: 搜索树 (sōu suǒ shù) – cây tìm kiếm (tin học); 搜索票 (sōu suǒ piào) – lệnh khám xét (Đài Loan); 搜索队 (sōu suǒ duì) – đội tìm kiếm; 人肉搜索 (rén ròu sōu suǒ) – tìm kiếm thông tin về ai đó hoặc điều gì đó từ đám đông (thường như…; 搜索引擎 (sōu suǒ yǐn qíng) – công cụ tìm kiếm; 搜索枯肠 (sōu suǒ kū cháng) – vắt óc suy nghĩ (cho từ ngữ phù hợp, v.v.) (thành ngữ).