XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 索 đọc là suǒ, nghĩa là tìm kiếm; yêu cầu. Thuộc bộ Mịch 糸. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

索

[suǒ]

tìm kiếm; yêu cầu; hỏi

敲诈勒索?对方手里有什么把柄吗?

qiāo zhà lè suǒ? duì fāng shǒu lǐ yǒu shén me bǎ bǐng ma?

Tống tiền? Trong tay đối phương có điểm yếu gì không?

Trong bài: Giá trị pháp lý của chứng cứ số thời AI · 不言而喻

他不假思索地回答了这个问题。

tā bù jiǎ sī suǒ dì huí dá le zhè ge wèn tí.

Anh ấy trả lời câu hỏi này mà không cần suy nghĩ.

别冲动,基础研究本来就是漫长的摸索。

bié chōng dòng, jī chǔ yán jiū běn lái jiù shì màn cháng de mō suǒ.

Đừng bốc đồng, nghiên cứu cơ bản vốn dĩ là sự mò mẫm lâu dài mà.

Trong bài: Áp lực nghiên cứu học thuật · 唯有

Hỏi đáp về chữ 索

索 nghĩa là gì?

索 (suǒ) nghĩa là tìm kiếm; yêu cầu.

Cách viết chữ 索 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 索 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 索 thuộc bộ Mịch (糸).

Chữ 索 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 搜索 (sōu suǒ) – tìm kiếm (một địa điểm); 线索 (xiàn suǒ) – manh mối; 探索 (tàn suǒ) – khám phá; 导火索 (dǎo huǒ suǒ) – ngòi nổ (cho chất nổ); 不假思索 (bù jiǎ sī suǒ) – (thành ngữ) hành động không cần suy nghĩ; 利索 (lì suo) – nhanh nhẹn.