XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

查找 đọc là chá zhǎo, nghĩa là tìm kiếm; tra cứu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

查找

[chá zhǎo] [查 找]

tìm kiếm; tra cứu

寻找并检索信息或物品

你可以在电脑里查找这份文件的备份。

nǐ kě yǐ zài diàn nǎo lǐ chá zhǎo zhè fèn wén jiàn de bèi fèn.

Bạn có thể tìm kiếm bản sao lưu của tài liệu này trong máy tính.

好的,我晚点帮你查找相关院校的信息。

hǎo de, wǒ wǎn diǎn bāng nǐ chá zhǎo xiāng guān yuàn xiào de xìn xī.

Được rồi, lát nữa mình sẽ giúp cậu tìm kiếm thông tin về các trường liên quan.

Trong bài: Kế hoạch sau đại học · 说不定

你可以在互联网上查找这些资料。

nǐ kě yǐ zài hù lián wǎng shàng chá zhǎo zhè xiē zī liào.

Bạn có thể tìm kiếm những tài liệu này trên Internet.

是吗?大家都能顺畅地查找和听书了吗?

shì ma? dà jiā dōu néng shùn chàng dì chá zhǎo hé tīng shū le ma?

Thế sao? Mọi người đều có thể tìm kiếm và nghe sách thuận lợi rồi à?

Trong bài: Dự án số hoá thư viện chữ nổi cho người khiếm thị · ……极了

Hỏi đáp về từ 查找

查找 nghĩa là gì?

查找 (chá zhǎo) nghĩa là tìm kiếm; tra cứu. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 查找 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 查, 找 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.