XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

搜寻 đọc là sōu xún, nghĩa là tìm kiếm; tìm. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

搜寻【搜尋】

[sōu xún] [搜 寻]

tìm kiếm; tìm

到处寻找、搜查以获取目标。

我想搜寻失踪的小狗。

wǒ xiǎng sōu xún shī zōng de xiǎo gǒu.

Tôi muốn tìm kiếm chú chó con bị mất tích.

我刚翻完。不过他们耗费数年搜寻,民间资本岂知历史价值背后其实是沉重的财务风险?

wǒ gāng fān wán. bú guò tā men hào fèi shù nián sōu xún, mín jiān zī běn qǐ zhī lì shǐ jià zhí bèi hòu qí shí shì chén zhòng de cái wù fēng xiǎn?

Tớ vừa đọc xong. Nhưng họ đã tốn nhiều năm tìm kiếm, tư bản tư nhân há biết được phía sau giá trị lịch sử thực ra là rủi ro tài chính nặng nề?

Trong bài: Quyền tài phán và hồi hương di sản văn hóa dưới nước · 岂

无人机正在灾区上空搜寻生还者。

wú rén jī zhèng zài zāi qū shàng kōng sōu xún shēng huán zhě.

Máy bay không người lái đang tìm kiếm người sống sót trên bầu trời vùng thảm họa.

警察正在房间里搜寻找丢失的钥匙。

jǐng chá zhèng zài fáng jiān lǐ sōu xún zhǎo diū shī de yào shi.

Cảnh sát đang lục soát trong phòng tìm chìa khóa bị mất.

Hỏi đáp về từ 搜寻

搜寻 nghĩa là gì?

搜寻 (sōu xún) nghĩa là tìm kiếm; tìm. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 搜寻 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 搜, 寻 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 搜寻?

Thường gặp: 搜寻引擎 (sōu xún yǐn qíng) – công cụ tìm kiếm; 搜寻软体 (sōu xún ruǎn tǐ) – phần mềm tìm kiếm.