XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 搜 đọc là sōu, nghĩa là tìm kiếm. Thuộc bộ Thủ 手. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

搜

[sōu]

tìm kiếm

查找所需信息或物品

我在网上搜了很多资料,终于完成了报告。

wǒ zài wǎng shàng sōu le hěn duō zī liào, zhōng yú wán chéng le bào gào.

Tôi tìm kiếm nhiều tài liệu trên mạng, cuối cùng cũng hoàn thành báo cáo.

王老师,您看到网上的热搜了吗?

wáng lǎo shī, nín kàn dào wǎng shàng de rè sōu le ma?

Thầy Vương, thầy đã xem hot search trên mạng chưa?

Trong bài: Phát hiện tin giả qua công cụ kiểm chứng · 一……就……

这个软件的搜索功能非常好用。

zhè ge ruǎn jiàn de sōu suǒ gōng néng fēi cháng hǎo yòng.

Tính năng tìm kiếm của phần mềm này rất dễ dùng.

我还注意到,不少平台在搜索算法上也存在隐蔽的操作。

wǒ hái zhù yì dào, bù shǎo píng tái zài sōu suǒ suàn fǎ shàng yě cún zài yǐn bì de cāo zuò.

Em còn chú ý thấy, không ít nền tảng còn tồn tại các thao tác ẩn giấu trên thuật toán tìm kiếm.

Trong bài: Thanh tra chống độc quyền nền tảng số · 之所以…是因为…

Hỏi đáp về chữ 搜

搜 nghĩa là gì?

搜 (sōu) nghĩa là tìm kiếm. Đây là chữ thuộc HSK 5.

Cách viết chữ 搜 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 搜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 搜 thuộc bộ Thủ (手).

Chữ 搜 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 搜索 (sōu suǒ) – tìm kiếm (một địa điểm); 搜寻 (sōu xún) – tìm kiếm; 搜救 (sōu jiù) – tìm kiếm và cứu nạn; 搜查 (sōu chá) – lục soát; 搜集 (sōu jí) – thu thập; 搜刮 (sōu guā) – vơ vét (tiền).