搜捕
[sōu bǔ] [搜 捕]
truy bắt (người trốn chạy); theo dõi và bắt giữ; cuộc truy bắt
警方全力搜捕杀害那名女孩的凶手。
jǐng fāng quán lì sōu bǔ shā hài nà míng nǚ hái de xiōng shǒu.Cảnh sát dốc toàn lực truy bắt kẻ sát hại cô gái đó.
搜捕 đọc là sōu bǔ, nghĩa là truy bắt (người trốn chạy); theo dõi và bắt giữ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[sōu bǔ] [搜 捕]
truy bắt (người trốn chạy); theo dõi và bắt giữ; cuộc truy bắt
警方全力搜捕杀害那名女孩的凶手。
jǐng fāng quán lì sōu bǔ shā hài nà míng nǚ hái de xiōng shǒu.Cảnh sát dốc toàn lực truy bắt kẻ sát hại cô gái đó.
搜捕 (sōu bǔ) nghĩa là truy bắt (người trốn chạy); theo dõi và bắt giữ.
Viết lần lượt từng chữ 搜, 捕 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.