XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 捕 đọc là bǔ, nghĩa là bắt; tóm. Thuộc bộ Thủ 手. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

捕

[bǔ]

bắt; tóm; giữ

捉,逮(动物或罪犯)。

渔民在海里捕到了很多鱼。

yú mín zài hǎi lǐ bǔ dào le hěn duō yú.

Ngư dân đã bắt được rất nhiều cá ở biển.

图像确实非常清晰,连墨迹边缘的晕染都捕捉到了。

tú xiàng què shí fēi cháng qīng xī, lián mò jì biān yuán de yūn rǎn dōu bǔ zhuō dào le.

Hình ảnh quả thực rất rõ nét, ngay cả độ nhòe ở rìa nét mực cũng bắt được trọn vẹn.

Trong bài: Tranh luận giới hạn số hoá cổ tịch · 在于

他因为吸毒而被警方依法逮捕。

tā yīn wèi xī dú ér bèi jǐng fāng yī fǎ dǎi bǔ.

Anh ấy bị công an bắt giữ theo pháp luật vì sử dụng ma túy.

好,不过横截面数据很难完全捕捉动态演变过程,你怎么看?

hǎo, bú guò héng jié miàn shù jù hěn nán wán quán bǔ zhuō dòng tài yǎn biàn guò chéng, nǐ zěn me kàn?

Được, nhưng dữ liệu cắt ngang khó nắm bắt trọn vẹn tiến trình diễn biến động, em thấy thế nào?

Trong bài: Bảo vệ luận án tiến sĩ

Hỏi đáp về chữ 捕

捕 nghĩa là gì?

捕 (bǔ) nghĩa là bắt; tóm. Đây là chữ thuộc HSK 6.

Cách viết chữ 捕 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 捕 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 捕 thuộc bộ Thủ (手).

Chữ 捕 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 捕捉 (bǔ zhuō) – bắt; 被捕 (bèi bǔ) – bị bắt; 逮捕 (dài bǔ) – bắt giữ; 兜捕 (dōu bǔ) – truy bắt (kẻ trốn chạy); 围捕 (wéi bǔ) – đánh cá bằng cách quăng lưới; 巡捕 (xún bǔ) – tuần tra.

Chữ 捕: nghĩa, cách viết, từ ghép | XueHanYu