XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

巡捕 đọc là xún bǔ, nghĩa là tuần tra; cảnh sát (trong tô giới nước ngoài thời xưa ở Trung Quốc). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 巡捕

巡捕 nghĩa là gì?

巡捕 (xún bǔ) nghĩa là tuần tra; cảnh sát (trong tô giới nước ngoài thời xưa ở Trung Quốc).

Cách viết 巡捕 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 巡, 捕 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 巡捕?

Thường gặp: 巡捕房 (xún bǔ fáng) – (cũ) đồn cảnh sát trong tô giới nước ngoài 租界 (zū jiè).