巡捕房
[xún bǔ fáng] [巡 捕 房]
(cũ) đồn cảnh sát trong tô giới nước ngoài 租界 (zū jiè)
巡捕房 đọc là xún bǔ fáng, nghĩa là (cũ) đồn cảnh sát trong tô giới nước ngoài 租界 (zū jiè). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xún bǔ fáng] [巡 捕 房]
(cũ) đồn cảnh sát trong tô giới nước ngoài 租界 (zū jiè)
巡捕房 (xún bǔ fáng) nghĩa là (cũ) đồn cảnh sát trong tô giới nước ngoài 租界 (zū jiè).
Viết lần lượt từng chữ 巡, 捕, 房 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.