XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

客房 đọc là kè fáng, nghĩa là phòng dành cho khách; phòng khách sạn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

客房

[kè fáng] [客 房]

phòng dành cho khách; phòng khách sạn

旅馆或住宅中供客人居住的房间。

这家五星级酒店的客房宽敞明亮,设施非常齐全。

zhè jiā wǔ xīng jí jiǔ diàn de kè fáng kuān chǎng míng liàng, shè shī fēi cháng qí quán.

Phòng của khách sạn năm sao này rộng rãi, sáng sủa và trang thiết bị rất đầy đủ.

酒店客房的马桶配备了先进的智能冲洗系统。

jiǔ diàn kè fáng de mǎ tǒng pèi bèi le xiān jìn de zhì néng chōng xǐ xì tǒng.

Bồn cầu trong phòng khách sạn được trang bị hệ thống xả rửa thông minh hiện đại.

Hỏi đáp về từ 客房

客房 nghĩa là gì?

客房 (kè fáng) nghĩa là phòng dành cho khách; phòng khách sạn. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 客房 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 客, 房 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 客房?

Thường gặp: 客房服务 (kè fáng fú wù) – dịch vụ phòng.