XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 逻 đọc là luó, nghĩa là tuần tra. Thuộc bộ Sước 辵. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

逻

[luó]

tuần tra

行,顺便把初稿的逻辑漏洞再梳理一遍。

xíng, shùn biàn bǎ chū gǎo de luó jí lòu dòng zài shū lǐ yí biàn.

Được, nhân tiện rà soát lại một lượt các lỗ hổng logic của bản thảo đầu tiên.

Trong bài: Ăn gì cũng được, không quan trọng · 无所谓

数学能锻炼人的逻辑思维能力。

shù xué néng duàn liàn rén de luó jí sī wéi néng lì.

Toán học có thể rèn luyện khả năng tư duy logic của con người.

商业逻辑越严谨,后续推进的阻力才会越小。

shāng yè luó jí yuè yán jǐn, hòu xù tuī jìn de zǔ lì cái huì yuè xiǎo.

Logic thương mại càng chặt chẽ thì lực cản thúc đẩy sau này mới càng nhỏ.

Trong bài: Thuyết phục nhà đầu tư · 句兼语

Hỏi đáp về chữ 逻

逻 nghĩa là gì?

逻 (luó) nghĩa là tuần tra.

Cách viết chữ 逻 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 逻 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 逻 thuộc bộ Sước (辵).

Chữ 逻 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 逻辑 (luó ji) – logic (từ mượn); 巡逻 (xún luó) – tuần tra (cảnh sát, quân đội hoặc hải quân); 暹逻 (xiān luó) – biến thể của 暹罗 (xiān luó); 巡逻船 (xún luó chuán) – tàu tuần tra; 巡逻艇 (xún luó tǐng) – thuyền tuần tra; 巡逻车 (xún luó chē) – xe tuần tra.