XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

巡逻队 đọc là xún luó duì, nghĩa là (quân đội, cảnh sát) tuần tra. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

巡逻队

[xún luó duì] [巡 逻 队]

(quân đội, cảnh sát) tuần tra

巡逻队员小心地避开了路边的荆棘。

xún luó duì yuán xiǎo xīn dì bì kāi le lù biān de jīng jí.

Đội tuần tra cẩn thận né tránh những bụi gai bên đường.

巡逻队正在监视这一带水面的异常船只动态。

xún luó duì zhèng zài jiān shì zhè yí dài shuǐ miàn de yì cháng chuán zhǐ dòng tài.

Đội tuần tra đang giám sát các động thái tàu thuyền bất thường trên mặt nước vùng này.

Hỏi đáp về từ 巡逻队

巡逻队 nghĩa là gì?

巡逻队 (xún luó duì) nghĩa là (quân đội, cảnh sát) tuần tra.

Cách viết 巡逻队 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 巡, 逻, 队 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.