XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

大队 đọc là dà duì, nghĩa là nhóm; một đoàn thể lớn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

大队【大隊】

[dà duì] [ĐẠI 队]

1.nhóm; một đoàn thể lớn; đội sản xuất

由许多人组成的集体或行列

前方有一大队游客正在导游的带领下参观博物馆。

qián fāng yǒu yí dà duì yóu kè zhèng zài dǎo yóu de dài lǐng xià cān guān bó wù guǎn.

Phía trước có một đoàn du khách lớn đang tham quan viện bảo tàng dưới sự hướng dẫn của hướng dẫn viên.

2.đại đội, chi đội (đơn vị quân đội hoặc công an)

军队或警察部队中的编制单位

交警大队在主要路口设置了检查点。

jiāo jǐng dà duì zài zhǔ yào lù kǒu shè zhì le jiǎn chá diǎn.

Đội cảnh sát giao thông đã lập các chốt kiểm tra tại các giao lộ chính.

Hỏi đáp về từ 大队

大队 nghĩa là gì?

大队 (dà duì) nghĩa là nhóm; một đoàn thể lớn. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 大队 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 大, 队 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 大队?

Thường gặp: 督察大队 (dū chá dà duì) – đội kiểm duyệt (Trung Quốc).