XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

群体 đọc là qún tǐ, nghĩa là nhóm; tập thể. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

群体【群體】

[qún tǐ] [群 体]

nhóm; tập thể; quần thể

多数人或物组成的整体。

年轻人是这个产品的主要消费群体。

nián qīng rén shì zhè ge chǎn pǐn de zhǔ yào xiāo fèi qún tǐ.

Người trẻ là nhóm tiêu dùng chính của sản phẩm này.

哎,可是这样会不会加重低收入群体的经济负担?

āi, kě shì zhè yàng huì bu huì jiā zhòng dī shōu rù qún tǐ de jīng jì fù dān?

Chao ôi, nhưng làm vậy liệu có tăng gánh nặng kinh tế cho nhóm thu nhập thấp không?

Trong bài: Tranh cãi về việc áp thuế phát thải carbon lên xe cá nhân

这个活动只针对特定的顾客群体。

zhè ge huó dòng zhǐ zhēn duì tè dìng de gù kè qún tǐ.

Hoạt động này chỉ hướng tới nhóm khách hàng nhất định.

我们需要消除老年群体的出行隐患,比如加装扶手。

wǒ men xū yào xiāo chú lǎo nián qún tǐ de chū xíng yǐn huàn, bǐ rú jiā zhuāng fú shǒu.

Chúng ta cần xóa bỏ các nguy cơ đi lại của nhóm người cao tuổi, như lắp thêm tay vịn.

Trong bài: Đề xuất cải tạo không gian đô thị thân thiện với người già

Hỏi đáp về từ 群体

群体 nghĩa là gì?

群体 (qún tǐ) nghĩa là nhóm; tập thể. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 群体 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 群, 体 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 群体?

Thường gặp: 母群体 (mǔ qún tǐ) – (thống kê) tổng thể; 弱势群体 (ruò shì qún tǐ) – nhóm xã hội thua thiệt (ví dụ: người khuyết tật); 群体免疫 (qún tǐ miǎn yì) – miễn dịch cộng đồng; 群体性事件 (qún tǐ xìng shì jiàn) – sự cố quần chúng (thuật ngữ của Trung Quốc chỉ các sự cố bất ổn xã h….