XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

师生 đọc là shī shēng, nghĩa là giáo viên và học sinh. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

师生【師生】

[shī shēng] [SƯ 生]

giáo viên và học sinh

教师和学生

这所学校的师生关系非常融洽。

zhè suǒ xué xiào de shī shēng guān xì fēi cháng róng qià.

Mối quan hệ giữa giáo viên và học sinh ở trường này rất hòa hợp.

这个惊人的消息轰动了全校师生。

zhè ge jīng rén de xiāo xī hōng dòng le quán xiào shī shēng.

Tin tức kinh ngạc này đã làm chấn động toàn thể giáo viên và học sinh trong trường.

操场上聚集了五百余名师生。

cāo chǎng shàng jù jí le wǔ bǎi yú míng shī shēng.

Hơn năm trăm thầy trò tập trung trên sân trường.

Hỏi đáp về từ 师生

师生 nghĩa là gì?

师生 (shī shēng) nghĩa là giáo viên và học sinh. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 师生 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 师, 生 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.