XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

弱势群体 đọc là ruò shì qún tǐ, nghĩa là nhóm xã hội thua thiệt (ví dụ: người khuyết tật); bị gạt ra bên lề kinh tế và chính trị. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

弱势群体

[ruò shì qún tǐ] [弱 势 群 体]

nhóm xã hội thua thiệt (ví dụ: người khuyết tật); bị gạt ra bên lề kinh tế và chính trị; người bị tước đoạt

这就导致了典型的士绅化现象,弱势群体的利益被边缘化了。

zhè jiù dǎo zhì le diǎn xíng dī shì shēn huà xiàn xiàng, ruò shì qún tǐ de lì yì bèi biān yuán huà le.

Điều này dẫn đến hiện tượng quý tộc hóa điển hình, lợi ích của nhóm yếu thế bị đẩy ra ngoài rìa.

Trong bài: Đánh giá sau tái thiết không gian công cộng đô thị · 每每

政府出台政策来关爱社会中的弱势群体。

zhèng fǔ chū tái zhèng cè lái guān ài shè huì zhōng de ruò shì qún tǐ.

Chính phủ ban hành chính sách để quan tâm hỗ trợ các nhóm đối tượng yếu thế trong xã hội.

不太妥当。我们应当引入差异化的缴费费率,以缓解弱势群体的经济负担。

bú tài tuǒ dàng. wǒ men yīng dāng yǐn rù chā yì huà de jiǎo fèi fèi lǜ, yǐ huǎn jiě ruò shì qún tǐ de jīng jì fù dān.

Không thỏa đáng lắm. Chúng ta nên áp dụng mức phí đóng bảo hiểm phân hóa nhằm giảm bớt gánh nặng kinh tế cho nhóm yếu thế.

Trong bài: Thiết kế bảo hiểm chăm sóc dài hạn

Hỏi đáp về từ 弱势群体

弱势群体 nghĩa là gì?

弱势群体 (ruò shì qún tǐ) nghĩa là nhóm xã hội thua thiệt (ví dụ: người khuyết tật); bị gạt ra bên lề kinh tế và chính trị.

Cách viết 弱势群体 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 弱, 势, 群, 体 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.