XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

群体免疫 đọc là qún tǐ miǎn yì, nghĩa là miễn dịch cộng đồng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

群体免疫

[qún tǐ miǎn yì] [群 体 免 疫]

miễn dịch cộng đồng

不仅如此,受众群体免疫力较低,一旦引发急性食物中毒就麻烦了。

bù jǐn rú cǐ, shòu zhòng qún tǐ miǎn yì lì jiào dī, yí dàn yǐn fā jí xìng shí wù zhòng dú jiù má fán le.

Không chỉ vậy, nhóm người nhận miễn dịch tương đối kém, một khi dẫn tới ngộ độc thực phẩm cấp tính thì sẽ rất rắc rối.

Trong bài: Kiểm soát an toàn chuỗi lạnh cho ngân hàng thực phẩm cộng đồng · 一旦…就…

Hỏi đáp về từ 群体免疫

群体免疫 nghĩa là gì?

群体免疫 (qún tǐ miǎn yì) nghĩa là miễn dịch cộng đồng.

Cách viết 群体免疫 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 群, 体, 免, 疫 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.