XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 逮 đọc là dǎi, nghĩa là bắt; bắt giữ. Thuộc bộ Sước 辵. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

逮

[dǎi]

bắt; bắt giữ

捉拿、捕抓,或达到、及。

那只调皮的猫终于被主人逮住了。

nà zhī tiáo pí de māo zhōng yú bèi zhǔ rén dǎi zhù le.

Con mèo nghịch ngợm cuối cùng cũng bị chủ bắt được.

他因为吸毒而被警方依法逮捕。

tā yīn wèi xī dú ér bèi jǐng fāng yī fǎ dǎi bǔ.

Anh ấy bị công an bắt giữ theo pháp luật vì sử dụng ma túy.

警察依法逮捕了犯罪嫌疑人。

jǐng chá yī fǎ dǎi bǔ le fàn zuì xián yí rén.

Cảnh sát bắt giữ nghi phạm theo pháp luật.

警方逮捕了一名潜伏多年的间谍。

jǐng fāng dǎi bǔ le yì míng qián fú duō nián de jiàn dié.

Cảnh sát đã bắt giữ một gián điệp ẩn náu nhiều năm.

Hỏi đáp về chữ 逮

逮 nghĩa là gì?

逮 (dǎi) nghĩa là bắt; bắt giữ. Đây là chữ thuộc HSK 7.

Cách viết chữ 逮 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 逮 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 逮 thuộc bộ Sước (辵).

Chữ 逮 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 逮捕 (dài bǔ) – bắt giữ; 力有未逮 (lì yǒu wèi dài) – vượt quá tầm với hoặc khả năng (làm gì đó); 狗逮老鼠 (gǒu dǎi lǎo shǔ) – ngh. chó bắt chuột (thành ngữ); 不逮捕特权 (bù dài bǔ tè quán) – quyền miễn bị bắt giữ theo Hiến pháp Đài Loan, Trung Hoa Dân Quốc, t….