狗逮老鼠
[gǒu dǎi lǎo shǔ] [狗 逮 LÃO 鼠]
ngh. chó bắt chuột (thành ngữ); nghĩa bóng: lo chuyện bao đồng
狗逮老鼠 đọc là gǒu dǎi lǎo shǔ, nghĩa là ngh. chó bắt chuột (thành ngữ); nghĩa bóng: lo chuyện bao đồng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[gǒu dǎi lǎo shǔ] [狗 逮 LÃO 鼠]
ngh. chó bắt chuột (thành ngữ); nghĩa bóng: lo chuyện bao đồng
狗逮老鼠 (gǒu dǎi lǎo shǔ) nghĩa là ngh. chó bắt chuột (thành ngữ); nghĩa bóng: lo chuyện bao đồng.
Viết lần lượt từng chữ 狗, 逮, 老, 鼠 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.