XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

老鼠 đọc là lǎo shǔ, nghĩa là chuột (lượng từ: 只 (zhī)). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

老鼠

[lǎo shǔ] [LÃO 鼠]

chuột (lượng từ: 只 (zhī))

哺乳动物,体型小,门齿发达,多有害

猫在厨房里抓到了一只老鼠。

māo zài chú fáng lǐ zhuā dào le yì zhī lǎo shǔ.

Con mèo đã bắt được một con chuột trong bếp.

只

几只老鼠从下水道里窜了出来。

jǐ zhī lǎo shǔ cóng xià shuǐ dào lǐ cuàn le chū lái.

Mấy con chuột chui tọt ra từ cống rãnh.

老鼠在墙角咬出了一个大窟窿。

lǎo shǔ zài qiáng jiǎo yǎo chū le yí gè dà kū lóng.

Con chuột đã cắn một cái lỗ to ở góc tường.

猫在庭院里捕到了一只老鼠。

māo zài tíng yuàn lǐ bǔ dào le yì zhī lǎo shǔ.

Con mèo đã bắt được một con chuột ở trong sân.

Hỏi đáp về từ 老鼠

老鼠 nghĩa là gì?

老鼠 (lǎo shǔ) nghĩa là chuột (lượng từ: 只 (zhī)). Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 老鼠 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 老, 鼠 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 老鼠?

Thường gặp: 小老鼠 (xiǎo lǎo shǔ); 米老鼠 (mǐ lǎo shǔ) – Chuột Mickey; 老鼠洞 (lǎo shǔ dòng) – hang chuột; 狗逮老鼠 (gǒu dǎi lǎo shǔ) – ngh. chó bắt chuột (thành ngữ); 猫哭老鼠 (māo kū lǎo shǔ) – mèo khóc chuột chết (thành ngữ); 米奇老鼠 (mǐ qí lǎo shǔ) – Chuột Mickey.