过街老鼠
[guò jiē lǎo shǔ] [过 街 LÃO 鼠]
ai đó hoặc điều gì đó bị mọi người căm ghét; mục tiêu bị chế giễu; điều bị nguyền rủa
过街老鼠 đọc là guò jiē lǎo shǔ, nghĩa là ai đó hoặc điều gì đó bị mọi người căm ghét; mục tiêu bị chế giễu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[guò jiē lǎo shǔ] [过 街 LÃO 鼠]
ai đó hoặc điều gì đó bị mọi người căm ghét; mục tiêu bị chế giễu; điều bị nguyền rủa
过街老鼠 (guò jiē lǎo shǔ) nghĩa là ai đó hoặc điều gì đó bị mọi người căm ghét; mục tiêu bị chế giễu.
Viết lần lượt từng chữ 过, 街, 老, 鼠 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.