猫哭老鼠
[māo kū lǎo shǔ] [猫 哭 LÃO 鼠]
mèo khóc chuột chết (thành ngữ); giả vờ thương xót; nước mắt cá sấu
猫哭老鼠 đọc là māo kū lǎo shǔ, nghĩa là mèo khóc chuột chết (thành ngữ); giả vờ thương xót. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[māo kū lǎo shǔ] [猫 哭 LÃO 鼠]
mèo khóc chuột chết (thành ngữ); giả vờ thương xót; nước mắt cá sấu
猫哭老鼠 (māo kū lǎo shǔ) nghĩa là mèo khóc chuột chết (thành ngữ); giả vờ thương xót.
Viết lần lượt từng chữ 猫, 哭, 老, 鼠 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.