老鼠尾巴
[lǎo shǔ wěi ba] [LÃO 鼠 尾 巴]
nghĩa đen: đuôi chuột; nghĩa bóng: kẻ theo sau có địa vị thấp kém
老鼠尾巴 đọc là lǎo shǔ wěi ba, nghĩa là nghĩa đen: đuôi chuột; nghĩa bóng: kẻ theo sau có địa vị thấp kém. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[lǎo shǔ wěi ba] [LÃO 鼠 尾 巴]
nghĩa đen: đuôi chuột; nghĩa bóng: kẻ theo sau có địa vị thấp kém
老鼠尾巴 (lǎo shǔ wěi ba) nghĩa là nghĩa đen: đuôi chuột; nghĩa bóng: kẻ theo sau có địa vị thấp kém.
Viết lần lượt từng chữ 老, 鼠, 尾, 巴 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.