XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

通缉 đọc là tōng jī, nghĩa là ra lệnh bắt giữ ai đó là tội phạm; đưa vào danh sách truy nã. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

通缉【通緝】

[tōng jī] [通 缉]

ra lệnh bắt giữ ai đó là tội phạm; đưa vào danh sách truy nã

司法机关通令搜捕在逃犯

警方在全国范围内对这名逃犯发起了通缉。

jǐng fāng zài quán guó fàn wéi nèi duì zhè míng táo fàn fā qǐ le tōng jī.

Cảnh sát đã ra lệnh truy nã tên tội phạm lẩn trốn này trên phạm vi toàn quốc.

那个通缉犯一直躲藏在偏僻的山村里。

nà ge tōng jī fàn yì zhí duǒ cáng zài piān pì de shān cūn lǐ.

Tên tội phạm bị truy nã luôn lẩn trốn trong một ngôi làng miền núi hẻo lánh.

Hỏi đáp về từ 通缉

通缉 nghĩa là gì?

通缉 (tōng jī) nghĩa là ra lệnh bắt giữ ai đó là tội phạm; đưa vào danh sách truy nã. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 通缉 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 通, 缉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 通缉?

Thường gặp: 通缉令 (tōng jī lìng) – lệnh bắt giữ; 通缉犯 (tōng jī fàn) – tội phạm bị truy nã.