XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

通行 đọc là tōng xíng, nghĩa là đi qua; thông qua. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

通行

[tōng xíng] [通 行]

đi qua; thông qua; được sử dụng chung

通过或普遍使用

这条道路正在维修,暂不能通行。

zhè tiáo dào lù zhèng zài wéi xiū, zàn bù néng tōng xíng.

Con đường này đang sửa chữa, tạm thời không thể đi qua.

thông dụng, thịnh hành

普遍通用的

这是国际通行的商业规则。

zhè shì guó jì tōng xíng de shāng yè guī zé.

Đây là quy tắc thương mại thông dụng quốc tế.

真的吗?这个滞纳金比例好像比行业通行的标准要高出不少吧?

zhēn de ma? zhè ge zhì nà jīn bǐ lì hǎo xiàng bǐ háng yè tōng xíng de biāo zhǔn yào gāo chū bù shǎo ba?

Thật sao? Tỷ lệ tiền phạt chậm trả này hình như cao hơn khá nhiều so với tiêu chuẩn chung của ngành đúng không?

Trong bài: Giải thích điều khoản pháp lý

嗯,按贡献署名是学界通行做法,我同意。那我们尽快起草合作协议吧。

èn, àn gòng xiàn shǔ míng shì xué jiè tōng xíng zuò fǎ, wǒ tóng yì. nà wǒ men jǐn kuài qǐ cǎo hé zuò xié yì ba.

Ừm, đứng tên tác giả theo đóng góp là thông lệ trong giới học thuật, tôi đồng ý. Vậy chúng ta hãy sớm soạn thảo thỏa thuận hợp tác thôi.

Trong bài: Đàm phán cơ chế hợp tác đề tài nghiên cứu xuyên quốc gia

哨兵大声喝问今晚的通行口令。

shào bīng dà shēng hè wèn jīn wǎn de tōng xíng kǒu lìng.

Lính gác lớn tiếng hỏi mật khẩu thông hành đêm nay.

Hỏi đáp về từ 通行

通行 nghĩa là gì?

通行 (tōng xíng) nghĩa là đi qua; thông qua. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 通行 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 通, 行 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 通行?

Thường gặp: 通行证 (tōng xíng zhèng) – giấy thông hành; 通行税 (tōng xíng shuì) – phí cầu đường; 通行无阻 (tōng xíng wú zǔ) – qua lại không bị cản trở.