XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

通行证 đọc là tōng xíng zhèng, nghĩa là giấy thông hành; giấy phép qua lại hoặc giấy thông hành an toàn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

通行证【通行證】

[tōng xíng zhèng] [通 行 证]

giấy thông hành; giấy phép qua lại hoặc giấy thông hành an toàn

准许在特定区域通行的证件。

外来人员必须出示有效通行证才能进入科研大楼。

wài lái rén yuán bì xū chū shì yǒu xiào tōng xíng zhèng cái néng jìn rù kē yán dà lóu.

Người bên ngoài bắt buộc phải xuất trình giấy thông hành hợp lệ mới có thể vào tòa nhà nghiên cứu.

Hỏi đáp về từ 通行证

通行证 nghĩa là gì?

通行证 (tōng xíng zhèng) nghĩa là giấy thông hành; giấy phép qua lại hoặc giấy thông hành an toàn. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 通行证 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 通, 行, 证 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.