XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

通用 đọc là tōng yòng, nghĩa là sử dụng mọi nơi, mọi lúc (thẻ, vé, v.v.); được mọi người sử dụng (ngôn ngữ, sách giáo khoa, v.v.). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

通用

[tōng yòng] [通 用]

sử dụng mọi nơi, mọi lúc (thẻ, vé, v.v.); được mọi người sử dụng (ngôn ngữ, sách giáo khoa, v.v.); (hai hay nhiều thứ) có thể thay thế cho nhau

在一定范围内普遍适用或共同使用

这张卡是通用的,哪个城市都能用。

zhè zhāng kǎ shì tōng yòng de, nǎ gè chéng shì dōu néng yòng.

Thẻ này là loại thông dụng, thành phố nào cũng dùng được.

明白了。我们确实要尽量避免使用模糊的通用词汇。

míng bái le. wǒ men què shí yào jǐn liàng bì miǎn shǐ yòng mó hu de tōng yòng cí huì.

Hiểu rồi. Chúng ta quả thực cần cố gắng tránh sử dụng các từ ngữ chung chung mơ hồ.

Trong bài: Đàm phán thỏa thuận bảo mật kinh doanh · 尽量

那民用基础设施与其他通用系统,又该如何安排过渡?

nà mín yòng jī chǔ shè shī yǔ qí tā tōng yòng xì tǒng, yòu gāi rú hé ān pái guò dù?

Vậy cơ sở hạ tầng dân dụng và các hệ thống dùng chung khác nên sắp xếp chuyển đổi thế nào?

Trong bài: Thách thức của máy tính lượng tử đối với hạ tầng mật mã quốc gia · 固然……但是……

小明,你看到那篇报道了吗?说通用量子计算马上就能攻破银行系统。

xiǎo míng, nǐ kàn dào nà piān bào dào le ma? shuō tōng yòng liàng zǐ jì suàn mǎ shàng jiù néng gōng pò yín háng xì tǒng.

Tiểu Minh, cậu đọc bài báo đó chưa? Nói là tính toán lượng tử đa năng sắp phá vỡ hệ thống ngân hàng ngay rồi.

Trong bài: Tác động của tính toán lượng tử lên mật mã hóa tài chính · 未必

Hỏi đáp về từ 通用

通用 nghĩa là gì?

通用 (tōng yòng) nghĩa là sử dụng mọi nơi, mọi lúc (thẻ, vé, v.v.); được mọi người sử dụng (ngôn ngữ, sách giáo khoa, v.v.). Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 通用 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 通, 用 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 通用?

Thường gặp: 通用性 (tōng yòng xìng) – tính phổ quát; 通用码 (tōng yòng mǎ) – Mã trao đổi tiêu chuẩn cho chữ Hán thông dụng, một tiêu chuẩn mã hóa…; 通用语 (tōng yòng yǔ) – ngôn ngữ chung; 通用拼音 (tōng yòng pīn yīn) – hệ thống phiên âm thông dụng được giới thiệu ở Đài Loan năm 2003; 通用汽车 (tōng yòng qì chē) – công ty General Motors; 通用电器 (tōng yòng diàn qì) – General Electric (GE).