字根通用码
[zì gēn tōng yòng mǎ] [字 根 通 用 码]
mã chung cho các bộ phận của chữ Hán; giống như mã Zheng 郑码 (zhèng mǎ)
字根通用码 đọc là zì gēn tōng yòng mǎ, nghĩa là mã chung cho các bộ phận của chữ Hán; giống như mã Zheng 郑码 (zhèng mǎ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zì gēn tōng yòng mǎ] [字 根 通 用 码]
mã chung cho các bộ phận của chữ Hán; giống như mã Zheng 郑码 (zhèng mǎ)
字根通用码 (zì gēn tōng yòng mǎ) nghĩa là mã chung cho các bộ phận của chữ Hán; giống như mã Zheng 郑码 (zhèng mǎ).
Viết lần lượt từng chữ 字, 根, 通, 用, 码 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.