XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

试用 đọc là shì yòng, nghĩa là dùng thử; thử việc. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

试用【試用】

[shì yòng] [试 用]

dùng thử; thử việc

在正式采用前试着使用或任用

我们诚邀各位学员免费试用这款备考软件。

wǒ men chéng yāo gè wèi xué yuán miǎn fèi shì yòng zhè kuǎn bèi kǎo ruǎn jiàn.

Chúng tôi trân trọng mời các học viên dùng thử miễn phí phần mềm luyện thi này.

好啊,你觉得应该直接实施,还是先试用?

hǎo a, nǐ jué de yīng gāi zhí jiē shí shī, hái shì xiān shì yòng?

Được, em thấy nên triển khai ngay hay dùng thử trước?

Trong bài: Cải tiến phương pháp nhờ đó tăng hiệu quả · 从而

我先确认一下,试用范围还是三个部门吗?

wǒ xiān què rèn yí xià, shì yòng fàn wéi hái shì sān gè bù mén ma?

Tôi xác nhận trước nhé, phạm vi thử nghiệm vẫn là ba bộ phận à?

Trong bài: Bàn về rủi ro của một kế hoạch

不客气,相信你一定能顺利通过试用期的!

bú kè qì, xiāng xìn nǐ yí dìng néng shùn lì tōng guò shì yòng qī de!

Không có gì, tin rằng em nhất định có thể thuận lợi vượt qua thời gian thử việc!

Trong bài: Tư vấn hòa nhập môi trường trong thời gian thử việc

Hỏi đáp về từ 试用

试用 nghĩa là gì?

试用 (shì yòng) nghĩa là dùng thử; thử việc. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 试用 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 试, 用 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 试用?

Thường gặp: 试用期 (shì yòng qī) – giai đoạn dùng thử; 试用品 (shì yòng pǐn) – sản phẩm dùng thử; 试用本 (shì yòng běn) – bản kiểm tra (của sách giáo khoa, v.v.).