XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

试用期 đọc là shì yòng qī, nghĩa là giai đoạn dùng thử; thời kỳ thử việc. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

试用期【試用期】

[shì yòng qī] [试 用 期]

giai đoạn dùng thử; thời kỳ thử việc

劳动者或产品被试用的期限

他在试用期内表现优异,提前获得了转正机会。

tā zài shì yòng qī nèi biǎo xiàn yōu yì, tí qián huò dé le zhuǎn zhèng jī huì.

Anh ấy thể hiện xuất sắc trong thời kỳ thử việc nên đã được ký hợp đồng chính thức trước hạn.

不客气,相信你一定能顺利通过试用期的!

bú kè qì, xiāng xìn nǐ yí dìng néng shùn lì tōng guò shì yòng qī de!

Không có gì, tin rằng em nhất định có thể thuận lợi vượt qua thời gian thử việc!

Trong bài: Tư vấn hòa nhập môi trường trong thời gian thử việc

王老师,我刚进新公司,现在还在试用期呢。

wáng lǎo shī, wǒ gāng jìn xīn gōng sī, xiàn zài hái zài shì yòng qī ne.

Thầy Vương, em mới vào công ty mới, hiện vẫn đang trong thời gian thử việc.

Trong bài: Tư vấn hòa nhập môi trường trong thời gian thử việc

公司决定延长员工的试用期。

gōng sī jué dìng yán cháng yuán gōng de shì yòng qī.

Công ty quyết định kéo dài thời gian thử việc của nhân viên.

Hỏi đáp về từ 试用期

试用期 nghĩa là gì?

试用期 (shì yòng qī) nghĩa là giai đoạn dùng thử; thời kỳ thử việc. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 试用期 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 试, 用, 期 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.