XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

通行无阻 đọc là tōng xíng wú zǔ, nghĩa là qua lại không bị cản trở; đi qua mà không bị ngăn cản. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

通行无阻

[tōng xíng wú zǔ] [通 行 无 阻]

qua lại không bị cản trở; đi qua mà không bị ngăn cản

持有此证件可以在全区通行无阻。

chí yǒu cǐ zhèng jiàn kě yǐ zài quán qū tōng xíng wú zǔ.

Sở hữu giấy tờ này có thể đi lại không gặp cản trở trên toàn khu vực.

Hỏi đáp về từ 通行无阻

通行无阻 nghĩa là gì?

通行无阻 (tōng xíng wú zǔ) nghĩa là qua lại không bị cản trở; đi qua mà không bị ngăn cản.

Cách viết 通行无阻 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 通, 行, 无, 阻 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.