通缉犯
[tōng jī fàn] [通 缉 犯]
tội phạm bị truy nã; người trốn chạy (khỏi pháp luật)
那个通缉犯一直躲藏在偏僻的山村里。
nà ge tōng jī fàn yì zhí duǒ cáng zài piān pì de shān cūn lǐ.Tên tội phạm bị truy nã luôn lẩn trốn trong một ngôi làng miền núi hẻo lánh.
通缉犯 đọc là tōng jī fàn, nghĩa là tội phạm bị truy nã; người trốn chạy (khỏi pháp luật). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tōng jī fàn] [通 缉 犯]
tội phạm bị truy nã; người trốn chạy (khỏi pháp luật)
那个通缉犯一直躲藏在偏僻的山村里。
nà ge tōng jī fàn yì zhí duǒ cáng zài piān pì de shān cūn lǐ.Tên tội phạm bị truy nã luôn lẩn trốn trong một ngôi làng miền núi hẻo lánh.
通缉犯 (tōng jī fàn) nghĩa là tội phạm bị truy nã; người trốn chạy (khỏi pháp luật).
Viết lần lượt từng chữ 通, 缉, 犯 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.