XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

通缉犯 đọc là tōng jī fàn, nghĩa là tội phạm bị truy nã; người trốn chạy (khỏi pháp luật). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

通缉犯

[tōng jī fàn] [通 缉 犯]

tội phạm bị truy nã; người trốn chạy (khỏi pháp luật)

那个通缉犯一直躲藏在偏僻的山村里。

nà ge tōng jī fàn yì zhí duǒ cáng zài piān pì de shān cūn lǐ.

Tên tội phạm bị truy nã luôn lẩn trốn trong một ngôi làng miền núi hẻo lánh.

Hỏi đáp về từ 通缉犯

通缉犯 nghĩa là gì?

通缉犯 (tōng jī fàn) nghĩa là tội phạm bị truy nã; người trốn chạy (khỏi pháp luật).

Cách viết 通缉犯 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 通, 缉, 犯 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.