XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

抓捕 đọc là zhuā bǔ, nghĩa là bắt giữ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

抓捕

[zhuā bǔ] [抓 捕]

bắt giữ

那只豹在树林里快速抓捕猎物。

nà zhī bào zài shù lín lǐ kuài sù zhuā bǔ liè wù.

Con báo đó nhanh chóng bắt mồi trong rừng.

警方正在全力抓捕团伙的主要成员。

jǐng fāng zhèng zài quán lì zhuā bǔ tuán huǒ de zhǔ yào chéng yuán.

Cảnh sát đang dốc toàn lực truy bắt các thành viên chủ chốt của băng nhóm.

Hỏi đáp về từ 抓捕

抓捕 nghĩa là gì?

抓捕 (zhuā bǔ) nghĩa là bắt giữ.

Cách viết 抓捕 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 抓, 捕 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.