XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

俘获 đọc là fú huò, nghĩa là bắt giữ (tài sản hoặc nhân sự địch); bắt giữ (vật lý: hấp thụ hạt hạ nguyên tử bởi nguyên tử hoặc hạt nhân). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

俘获【俘獲】

[fú huò] [俘 获]

bắt giữ (tài sản hoặc nhân sự địch); bắt giữ (vật lý: hấp thụ hạt hạ nguyên tử bởi nguyên tử hoặc hạt nhân)

俘虏敌人或夺取敌方物资装备。

边防部队成功俘获了多名非法入境的武装分子。

biān fáng bù duì chéng gōng fú huò le duō míng fēi fǎ rù jìng de wǔ zhuāng fēn zǐ.

Bộ đội biên phòng đã bắt giữ thành công nhiều phần tử vũ trang nhập cảnh trái phép.

Hỏi đáp về từ 俘获

俘获 nghĩa là gì?

俘获 (fú huò) nghĩa là bắt giữ (tài sản hoặc nhân sự địch); bắt giữ (vật lý: hấp thụ hạt hạ nguyên tử bởi nguyên tử hoặc hạt nhân). Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 俘获 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 俘, 获 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 俘获?

Thường gặp: 中子俘获 (zhōng zǐ fú huò) – bắt giữ nơtron.